Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 见贤思齐 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 见贤思齐:
Nghĩa của 见贤思齐 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiànxián sīqí] ganh đua (với người tài đức)。见到有才德的人就想着与他齐平。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 见
| hiện | 见: | hiện (tiến ra cho thấy) |
| kiến | 见: | kiến thức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贤
| hiền | 贤: | hiền hậu, hiền từ; thánh hiền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 思
| tơ | 思: | tơ tưởng, tơ mơ |
| tư | 思: | tư tưởng |
| tứ | 思: | tứ (tư tưởng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 齐
| chay | 齐: | ăn chay, chay tịnh |
| tày | 齐: | tày trời, người Tày |
| tè | 齐: | té he; đái tè; thấp tè |
| tề | 齐: | tề tựu; chỉnh tề; nhất tề |

Tìm hình ảnh cho: 见贤思齐 Tìm thêm nội dung cho: 见贤思齐
