Cao su chống va đập cửa
Từ: 篝火狐鸣 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 篝火狐鸣:
Nghĩa của 篝火狐鸣 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōuhuǒhúmíng] trù hoạch khởi nghĩa; tính kế khởi nghĩa。《史记·陈涉世家》:"夜篝火,狐鸣呼曰:"大楚兴,陈胜王。""陈涉准备起义,夜里用笼罩住火,忽隐忽现像磷火,同时还学狐叫,假托狐鬼发动戍卒起事。后用来比喻 策划起义。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 火
| hoả | 火: | hoả hoạn; hoả lò; hoả lực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 狐
| hồ | 狐: | hồ ly |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸣
| minh | 鸣: | kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót) |

Tìm hình ảnh cho: 篝火狐鸣 Tìm thêm nội dung cho: 篝火狐鸣
