Từ: 零件 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 零件:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 零件 trong tiếng Trung hiện đại:

[língjiàn] linh liện; phụ tùng。可以用来装配成机器、工具等的单个制件。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 零

linh:linh (số không (zezo), lẻ): hai ngàn linh một (2001); linh tiền (tiền lẻ)
lênh:lênh đênh
rinh:rung rinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 件

kiện:kiện hàng; kiện tụng
kẹn:già kén kẹn hom
kịn:đen kịn (rất đen)
零件 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 零件 Tìm thêm nội dung cho: 零件