Từ: 黄道十二宫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黄道十二宫:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 黄 • 道 • 十 • 二 • 宫

Nghĩa của 黄道十二宫 trong tiếng Trung hiện đại:

[huángdàoshí"èrgōng] hoàng đạo 12 cung。古代把黄道带分为十二等份,叫做黄道十二宫,每宫包括一个星座。它们的名称,从春分点起,依次为白羊、金牛、双子、巨蟹、狮子、室女、天秤、天蝎、人马、摩羯、宝瓶、双鱼。由于春 分点移动,现在十二宫和十二星座的划分已不一致。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng黄:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh黄:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng黄:mặt vàng như nghệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo道:bán dạo; dạo chơi
giạo道: 
nhạo道:nhộn nhạo
đạo道:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 十

thập十:thập (số 10); thập phân; thập thò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 二

nhì二:thứ nhì
nhị二:nhị phân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宫

cung宫:cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung
黄道十二宫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黄道十二宫 Tìm thêm nội dung cho: 黄道十二宫