Từ: 缓征 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缓征:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 缓征 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǎnzhēng] hoãn trưng thu; hoãn trưng dụng。缓期征收或征集。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缓

hoãn:hoà hoãn, hoãn binh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 征

chinh:chinh chiến, xuất chinh
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
giêng:tháng giêng
giềnh:giềnh giàng
giệnh:giệnh giạng
trưng:trưng cầu, trưng dụng
缓征 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缓征 Tìm thêm nội dung cho: 缓征