Từ: 缔姻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缔姻:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 缔 • 姻

Nghĩa của 缔姻 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìyīn] kết thông gia。订婚结成姻亲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缔

đế缔:đế ước, đế giao (thắt chặt mối giao hảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姻

nhân姻:hôn nhân
缔姻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缔姻 Tìm thêm nội dung cho: 缔姻