Chữ 姻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 姻, chiết tự chữ NHÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姻:

姻 nhân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 姻

Chiết tự chữ nhân bao gồm chữ 女 因 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

姻 cấu thành từ 2 chữ: 女, 因
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • dăn, nhân, nhăn, nhơn, nhằn
  • nhân [nhân]

    U+59FB, tổng 9 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yin1, rao2;
    Việt bính: jan1
    1. [婚姻] hôn nhân;

    nhân

    Nghĩa Trung Việt của từ 姻

    (Danh) Nhà trai.

    (Danh)
    Cha chàng rể.

    (Danh)
    Hôn nhân (sự trai gái kết hôn).
    ◇Hồng Lâu Mộng
    : Ba bất đắc tức kiến Đại Ngọc, phán đáo kim nhật hoàn nhân, chân lạc đắc thủ vũ túc đạo , , (Đệ cửu thập thất hồi) (Bảo Ngọc) rất mong được gặp Đại Ngọc ngay, nghe người ta nói hôm nay sửa soạn lễ cưới, (anh ta) thật là vui mừng, hoa chân múa tay.

    (Tính)
    Có quan hệ thân thuộc do hôn nhân mà thành.
    ◎Như: nhân gia thông gia, nhân thân thân thích bên thông gia.
    § Cũng viết là nhân .
    nhân, như "hôn nhân" (vhn)

    Nghĩa của 姻 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (婣)
    [yīn]
    Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 9
    Hán Việt: NHÂN
    1. hôn nhân。婚姻。
    联姻
    kết thông gia với nhau; kết sui gia; làm sui.
    2. quan hệ thân thích gián tiếp (quan hệ thân thích gián tiếp do hôn nhân mà thành, như gọi ba mẹ vợ của anh em trai và ba mẹ chồng của chị em gái là bác, gọi anh em của chồng chị em gái hoặc anh em vợ là nhân huynh, nhân đệ.)。由婚姻结成 的、比较间接的亲戚关系,如称弟兄的岳父、姐妹的公公为"姻伯"称姐妹的丈夫的弟兄、妻子的表兄弟为"姻兄、姻弟"等。
    Từ ghép:
    姻亲 ; 姻亚 ; 姻娅 ; 姻缘

    Chữ gần giống với 姻:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 姿, , , , , , , , 𡜤,

    Dị thể chữ 姻

    ,

    Chữ gần giống 姻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 姻 Tự hình chữ 姻 Tự hình chữ 姻 Tự hình chữ 姻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 姻

    nhân:hôn nhân

    Gới ý 15 câu đối có chữ 姻:

    Bách niên ân ái song tâm kết,Thiên lý nhân duyên nhất tuyến khiên

    Trăm năm ân ái, hai lòng buộc,Ngàn dặm nhân duyên, một sợi ràng

    姻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 姻 Tìm thêm nội dung cho: 姻