Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 姻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 姻, chiết tự chữ NHÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姻:
姻
Pinyin: yin1, rao2;
Việt bính: jan1
1. [婚姻] hôn nhân;
姻 nhân
Nghĩa Trung Việt của từ 姻
(Danh) Nhà trai.(Danh) Cha chàng rể.
(Danh) Hôn nhân (sự trai gái kết hôn).
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Ba bất đắc tức kiến Đại Ngọc, phán đáo kim nhật hoàn nhân, chân lạc đắc thủ vũ túc đạo 巴不得即見黛玉, 盼到今日完姻, 真樂得手舞足蹈 (Đệ cửu thập thất hồi) (Bảo Ngọc) rất mong được gặp Đại Ngọc ngay, nghe người ta nói hôm nay sửa soạn lễ cưới, (anh ta) thật là vui mừng, hoa chân múa tay.
(Tính) Có quan hệ thân thuộc do hôn nhân mà thành.
◎Như: nhân gia 姻家 thông gia, nhân thân 姻親 thân thích bên thông gia.
§ Cũng viết là nhân 婣.
nhân, như "hôn nhân" (vhn)
Nghĩa của 姻 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (婣)
[yīn]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 9
Hán Việt: NHÂN
1. hôn nhân。婚姻。
联姻
kết thông gia với nhau; kết sui gia; làm sui.
2. quan hệ thân thích gián tiếp (quan hệ thân thích gián tiếp do hôn nhân mà thành, như gọi ba mẹ vợ của anh em trai và ba mẹ chồng của chị em gái là bác, gọi anh em của chồng chị em gái hoặc anh em vợ là nhân huynh, nhân đệ.)。由婚姻结成 的、比较间接的亲戚关系,如称弟兄的岳父、姐妹的公公为"姻伯"称姐妹的丈夫的弟兄、妻子的表兄弟为"姻兄、姻弟"等。
Từ ghép:
姻亲 ; 姻亚 ; 姻娅 ; 姻缘
[yīn]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 9
Hán Việt: NHÂN
1. hôn nhân。婚姻。
联姻
kết thông gia với nhau; kết sui gia; làm sui.
2. quan hệ thân thích gián tiếp (quan hệ thân thích gián tiếp do hôn nhân mà thành, như gọi ba mẹ vợ của anh em trai và ba mẹ chồng của chị em gái là bác, gọi anh em của chồng chị em gái hoặc anh em vợ là nhân huynh, nhân đệ.)。由婚姻结成 的、比较间接的亲戚关系,如称弟兄的岳父、姐妹的公公为"姻伯"称姐妹的丈夫的弟兄、妻子的表兄弟为"姻兄、姻弟"等。
Từ ghép:
姻亲 ; 姻亚 ; 姻娅 ; 姻缘
Chữ gần giống với 姻:
㛂, 㛃, 㛄, 㛅, 㛆, 㛊, 姘, 姙, 姚, 姜, 姝, 姞, 姢, 姣, 姤, 姥, 姦, 姨, 姩, 姪, 姫, 姮, 姱, 姸, 姹, 姺, 姻, 姽, 姿, 娀, 威, 娃, 娅, 娆, 娇, 娈, 𡜤,Dị thể chữ 姻
婣,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姻
| nhân | 姻: | hôn nhân |
Gới ý 15 câu đối có chữ 姻:

Tìm hình ảnh cho: 姻 Tìm thêm nội dung cho: 姻
