Cao su chống va đập cửa
Từ: thẩm phán có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thẩm phán:
thẩm phán
Xét xử, phán quyết.
◎Như:
tối hậu đích thẩm phán
最後的審判 phán quyết cuối cùng.Kiểm nghiệm, đánh giá.
Nghĩa thẩm phán trong tiếng Việt:
["- d. Người chuyên làm công tác xét xử các vụ án. Thẩm phán toà án nhân dân huyện. Ngồi ghế thẩm phán."]Dịch thẩm phán sang tiếng Trung hiện đại:
法官 《法院中审判人员的通称。》推事 《旧时法院的审判员。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thẩm
| thẩm | 𡄎: | thẩm (thưởng thức) |
| thẩm | 婶: | thẩm mẫu (vợ chú) |
| thẩm | 嬸: | thẩm mẫu (vợ chú) |
| thẩm | 审: | thẩm tra, thẩm phán |
| thẩm | 審: | thẩm tra, thẩm phán |
| thẩm | 沈: | thẩm (còn ướt, tên họ) |
| thẩm | 渖: | thẩm (còn ướt, tên họ) |
| thẩm | 瀋: | thẩm (còn ướt, tên họ) |
| thẩm | 諗: | thẩm cáo (báo để đề phòng) |
| thẩm | 谂: | thẩm cáo (báo để đề phòng) |
| thẩm | 讅: | thẩm định |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phán
| phán | 判: | phán rằng |
| phán | 盼: | phán (mong mỏi): phán phúc (mong trả lời) |
| phán | 袢: | phán (khuy áo để xỏ cúc):hài phán (khuy giày) |
| phán | 襻: | phán (khuy áo để xỏ cúc):hài phán (khuy giày) |
| phán | 販: | phán (mua để bán lại): phán độc (buôn thuốc phiện); ngưu phán (lái trâu) |
| phán | 贩: | phán (mua để bán lại): phán độc (buôn thuốc phiện); ngưu phán (lái trâu) |

Tìm hình ảnh cho: thẩm phán Tìm thêm nội dung cho: thẩm phán
