Từ: 缘石 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缘石:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 缘 • 石

Nghĩa của 缘石 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánshí] đường biên。砌在车行道与人行道交界线上的长条形砖或混凝土块,通常略高出车行道的路面。也叫牙石。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缘

duyên缘:duyên dáng; duyên may; duyên phận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch石:thạch bàn, thạch bích
đán石:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)
缘石 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缘石 Tìm thêm nội dung cho: 缘石