Từ: 低能 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 低能:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 低能 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīnéng] năng lực kém; khả năng thấp kém; yếu kém。能力低下。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 低

đay:đay đảy; đay nghiến
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đê:đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng: 
năn:ăn năn
năng:khả năng, năng động
nưng:nưng lên (bưng lên cao)
nấng:nuôi nấng
nậng: 
nằng:nằng nặc
低能 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 低能 Tìm thêm nội dung cho: 低能