Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 破除 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 破除:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 破除 trong tiếng Trung hiện đại:

[pòchú] bài trừ; loại bỏ; đả phá。除去(原来被人尊重或信仰的不好的事物)。
破除情面。
không nể mặt.
破除迷信。
bài trừ mê tín.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 破

phá:phá tan
vỡ:vỡ lở, đổ vỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 除

chờ:chờ đợi, chờ chực
chừ:chần chừ; bây chừ
chừa:chừa mặt, đánh chết nết không chừa
:dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
giờ:bao giờ; giờ giấc; hiện giờ
hờ:hờ hững
khừ:khật khừ, lừ khừ
trừ:trừ ra
xờ:xờ xạc, bờ xờ
破除 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 破除 Tìm thêm nội dung cho: 破除