Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ngạnh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ ngạnh:
Pinyin: geng3, ke3;
Việt bính: ang2 gang2;
哽 ngạnh
Nghĩa Trung Việt của từ 哽
(Động) Nghẹn, mắc nghẹn.◎Như: ngạnh yết 哽咽 nức nở không khóc ra tiếng.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thính đắc gian bích các tử lí hữu nhân ngạnh ngạnh yết yết đề khốc 聽得間壁閣子裡有人哽哽咽咽啼哭 (Đệ tam hồi) Nghe bên vách có người khóc nức nở nghẹn ngào.
ngạnh, như "ương ngạnh" (vhn)
cánh, như "cánh nhiết (nghẹn ngào nức nở)" (gdhn)
nghẹn, như "nghẹn ngào, nghẹn cổ" (gdhn)
Nghĩa của 哽 trong tiếng Trung hiện đại:
[gěng]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt: CANH
1. nghẹn。食物堵塞喉咙不能下咽。
慢点吃,别哽着。
ăn chậm chậm thôi, đừng để nghẹn.
2. tắc nghẹn; nghẹn lời; nghẹn ngào (do xúc động)。因感情激动等原因喉咙阻塞发不出声音。
哽咽
nghẹn ngào
他心里一酸,喉咙哽得说不出话来。
lòng đau xót, anh ấy nghẹn ngào không nói nên lời.
Từ ghép:
哽塞 ; 哽噎 ; 哽咽
Số nét: 10
Hán Việt: CANH
1. nghẹn。食物堵塞喉咙不能下咽。
慢点吃,别哽着。
ăn chậm chậm thôi, đừng để nghẹn.
2. tắc nghẹn; nghẹn lời; nghẹn ngào (do xúc động)。因感情激动等原因喉咙阻塞发不出声音。
哽咽
nghẹn ngào
他心里一酸,喉咙哽得说不出话来。
lòng đau xót, anh ấy nghẹn ngào không nói nên lời.
Từ ghép:
哽塞 ; 哽噎 ; 哽咽
Chữ gần giống với 哽:
㖏, 㖐, 㖑, 㖒, 㖓, 㖔, 㖕, 㖖, 㖗, 㖘, 㖞, 哠, 員, 哢, 哣, 哤, 哥, 哦, 哧, 哨, 哩, 哫, 哬, 哭, 哮, 哯, 哰, 哱, 哲, 哳, 哴, 哵, 哶, 哹, 哺, 哼, 哽, 哿, 唁, 唂, 唄, 唅, 唆, 唇, 唈, 唉, 唊, 唋, 唎, 唏, 唐, 唑, 唒, 唓, 唔, 唕, 唖, 唘, 唚, 唛, 唞, 唟, 唠, 唡, 唢, 唣, 唤, 唥, 唧, 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,Tự hình:

Pinyin: geng3;
Việt bính: gang2 gwaang2;
梗 ngạnh
Nghĩa Trung Việt của từ 梗
(Danh) Cây cỏ có gai.(Danh) Cành cây, cọng, cuống.
◎Như: hoa ngạnh 花梗 cuống hoa, thái ngạnh 菜梗 cọng rau, bình ngạnh 萍梗 cánh bèo (nghĩa bóng: chỉ người bị trôi giạt).
(Danh) Bệnh tật, đau đớn.
◇Thi Kinh 詩經: Chí kim vi ngạnh 至今爲梗 (Đại nhã 大雅, Tang nhu 桑柔) Đến nay chịu đau bệnh.
(Động) Cây cỏ đâm vào người.
(Động) Cản trở, làm nghẽn.
◎Như: ngạnh tắc 梗塞 tắc nghẽn (đường sá), tác ngạnh 作梗 ngăn trở.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Âm hao toại ngạnh 音耗遂梗 (Trần Vân Thê 陳雲棲) Tin tức bị ngăn trở.
(Động) Nghển, vươn.
◎Như: ngạnh trước bột tử 梗著脖子 nghển cổ.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Phượng Thư thính liễu, bả đầu nhất ngạnh 鳳姐聽了, 把頭一梗 (Đệ nhị thập tam hồi) Phượng Thư nghe thế, ngẩng đầu lên.
(Tính) Ngang ngạnh, bướng.
◎Như: ngoan ngạnh 頑梗 bướng bỉnh.
(Tính) Ngay thẳng.
◎Như: ngạnh trực 梗直 ngay thẳng, phong cốt ngạnh chánh 風骨梗正 cốt cách ngay thẳng.
(Tính) Sơ lược, đại khái.
◎Như: ngạnh khái 梗概 sơ lược.
ngành, như "ngọn ngành" (vhn)
cánh, như "tự lực cánh sinh" (btcn)
cạnh, như "cạnh bàn" (btcn)
cành, như "cành hoa, cành tre" (btcn)
chành, như "chành ra (bành rộng); vuông chành chạnh" (btcn)
ngạnh, như "ương ngạnh" (btcn)
gánh, như "gồng gánh; gánh vác" (gdhn)
ngáng, như "ngáng lại, ngáng chân" (gdhn)
ngánh, như "ngáng lại, ngáng chân" (gdhn)
nhành, như "nhành cây" (gdhn)
nhánh, như "nhánh cây; chi nhánh" (gdhn)
Nghĩa của 梗 trong tiếng Trung hiện đại:
[gěng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: NGẠNH
1. cành; cuống; cọng。(梗儿)某些植物的枝或茎。
花梗
cành hoa; cuống hoa
高粱梗儿。
cành cao lương; cọng cao lương
2. vươn thẳng; nghểnh。挺直。
梗着脖子。
nghểnh cổ
3. thẳng; thẳng thắn; cương trực (tính)。直爽。
梗直
ngay thẳng; thẳng thắn
4. ngoan cố; bướng; bướng bỉnh。顽固。
顽梗
bướng bỉnh
5. trở ngại; cản trở。阻塞;妨碍。
梗塞
cản trở; trở ngại
从中作梗
trở ngại từ bên trong
Từ ghép:
梗概 ; 梗塞 ; 梗死 ; 梗咽 ; 梗直 ; 梗阻
Số nét: 11
Hán Việt: NGẠNH
1. cành; cuống; cọng。(梗儿)某些植物的枝或茎。
花梗
cành hoa; cuống hoa
高粱梗儿。
cành cao lương; cọng cao lương
2. vươn thẳng; nghểnh。挺直。
梗着脖子。
nghểnh cổ
3. thẳng; thẳng thắn; cương trực (tính)。直爽。
梗直
ngay thẳng; thẳng thắn
4. ngoan cố; bướng; bướng bỉnh。顽固。
顽梗
bướng bỉnh
5. trở ngại; cản trở。阻塞;妨碍。
梗塞
cản trở; trở ngại
从中作梗
trở ngại từ bên trong
Từ ghép:
梗概 ; 梗塞 ; 梗死 ; 梗咽 ; 梗直 ; 梗阻
Chữ gần giống với 梗:
㭨, 㭩, 㭪, 㭫, 㭬, 㭭, 㭮, 㭯, 㭰, 㭱, 㭲, 㭳, 㭴, 桫, 桬, 桭, 桮, 桯, 桰, 桲, 桴, 桶, 桷, 桹, 桼, 桿, 梁, 梂, 梄, 梅, 梇, 梊, 梌, 梍, 梎, 梏, 梐, 梒, 梓, 梔, 梖, 梗, 梘, 梜, 梞, 梟, 梡, 梢, 梣, 梦, 梧, 梨, 梩, 梬, 梭, 梮, 梯, 械, 梱, 梲, 梳, 梵, 梶, 梹, 梻, 梼, 梾, 梿, 检, 棁, 棂, 梁, 梨, 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,Tự hình:

Pinyin: ying4, geng3;
Việt bính: ngaang6
1. [剛硬] cương ngạnh;
硬 ngạnh
Nghĩa Trung Việt của từ 硬
(Tính) Cứng, dắn. Đối lại với nhuyễn 軟 mềm.◎Như: giá khối thiết ngận ngạnh 這塊鐵很硬 miếng sắt này rất cứng.
(Tính) Cứng cỏi, cương kiện.
◎Như: cương ngạnh 剛硬 cứng cỏi, ngạnh hán 硬漢 người đàn ông kiên cường.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Vũ Tùng thị cá ngạnh tâm trực hán, khước bất kiến quái 武松是個硬心直漢, 卻不見怪 (Đệ nhị thập tứ hồi) Võ Tòng là người có tấm lòng cương trực, nên không thấy gì là lạ cả.
(Tính) Bướng bỉnh, ương ngạnh.
(Tính) Không lưu loát, thiếu tự nhiên, trúc trắc.
◎Như: sanh ngạnh 生硬 không lưu loát.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Xảo đích khước hảo, bất lộ đôi thế sanh ngạnh 巧的卻好, 不露堆砌生硬 (Đệ tam thập bát hồi) Hay ở chỗ là không ra vẻ rườm rà trúc trắc.
(Tính) Tốt, giỏi, luyện.
◎Như: ngạnh hóa 硬貨 hàng tốt, ngạnh thủ 硬手 người giỏi, tay cừ, ngạnh bổn lĩnh 硬本領 bản lĩnh vững vàng.
(Phó) Miễn cưỡng, gượng, ép.
ngạnh, như "ương ngạnh" (vhn)
Nghĩa của 硬 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìng]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 12
Hán Việt: NGẠNH
1. cứng; rắn。物体内部的组织紧密,受外力作用后不容易改变形状(跟"软"相对)。
坚硬
cứng rắn
硬木
gỗ chắc
硬煤
than gầy; than đá gầy; than không khói.
2. kiên cường; kiên định; kiên quyết。(性格)刚强;(意志)坚定;(态度)坚决或执拗。
强硬
mạnh mẽ kiên quyết
硬汉子
con người kiên cường (thường chỉ nam giới).
话说得硬
lời nói mạnh mẽ
不让他去,他硬要去。
không cho nó đi, nó vẫn cương quyết đòi đi.
3. miễn cưỡng; gắng gượng; cố gắng。勉强。
硬撑
miễn cưỡng chống đỡ.
他一发狠,硬爬上去了。
anh ấy hạ quyết tâm, cố gắng leo lên tiếp.
4. giỏi; tốt; vững vàng。(能力)强;(质量)好。
硬手
cứng tay.
货色硬
chất lượng hàng hoá vật phẩm tốt.
功夫硬
bản lĩnh vững vàng.
Từ ghép:
硬邦邦 ; 硬棒 ; 硬包装 ; 硬笔 ; 硬币 ; 硬磁盘 ; 硬度 ; 硬腭 ; 硬弓 ; 硬骨头 ; 硬汉 ; 硬化 ; 硬件 ; 硬结 ; 硬撅撅 ; 硬拷贝 ; 硬朗 ; 硬煤 ; 硬面 ; 硬木 ; 硬盘 ; 硬碰硬 ; 硬片 ; 硬气 ; 硬任务 ; 硬实 ; 硬是 ; 硬手 ; 硬水 ; 硬挺 ; 硬通货 ; 硬卧 ; 硬武器 ; 硬席 ; 硬性 ; 硬仗 ; 硬着头皮 ; 硬挣 ; 硬指标 ; 硬着陆 ; 硬座
Số nét: 12
Hán Việt: NGẠNH
1. cứng; rắn。物体内部的组织紧密,受外力作用后不容易改变形状(跟"软"相对)。
坚硬
cứng rắn
硬木
gỗ chắc
硬煤
than gầy; than đá gầy; than không khói.
2. kiên cường; kiên định; kiên quyết。(性格)刚强;(意志)坚定;(态度)坚决或执拗。
强硬
mạnh mẽ kiên quyết
硬汉子
con người kiên cường (thường chỉ nam giới).
话说得硬
lời nói mạnh mẽ
不让他去,他硬要去。
không cho nó đi, nó vẫn cương quyết đòi đi.
3. miễn cưỡng; gắng gượng; cố gắng。勉强。
硬撑
miễn cưỡng chống đỡ.
他一发狠,硬爬上去了。
anh ấy hạ quyết tâm, cố gắng leo lên tiếp.
4. giỏi; tốt; vững vàng。(能力)强;(质量)好。
硬手
cứng tay.
货色硬
chất lượng hàng hoá vật phẩm tốt.
功夫硬
bản lĩnh vững vàng.
Từ ghép:
硬邦邦 ; 硬棒 ; 硬包装 ; 硬笔 ; 硬币 ; 硬磁盘 ; 硬度 ; 硬腭 ; 硬弓 ; 硬骨头 ; 硬汉 ; 硬化 ; 硬件 ; 硬结 ; 硬撅撅 ; 硬拷贝 ; 硬朗 ; 硬煤 ; 硬面 ; 硬木 ; 硬盘 ; 硬碰硬 ; 硬片 ; 硬气 ; 硬任务 ; 硬实 ; 硬是 ; 硬手 ; 硬水 ; 硬挺 ; 硬通货 ; 硬卧 ; 硬武器 ; 硬席 ; 硬性 ; 硬仗 ; 硬着头皮 ; 硬挣 ; 硬指标 ; 硬着陆 ; 硬座
Tự hình:

canh, cánh, ngạnh [canh, cánh, ngạnh]
U+7CB3, tổng 13 nét, bộ Mễ 米
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: geng1, jing1;
Việt bính: gang1;
粳 canh, cánh, ngạnh
Nghĩa Trung Việt của từ 粳
Tục dùng như chữ canh 秔.§ Ghi chú: Ta quen đọc là cánh hay ngạnh.
canh, như "cơm canh" (gdhn)
Nghĩa của 粳 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鯁;
Pinyin: geng3;
Việt bính: gang2;
鲠 ngạnh
ngạnh, như "ngạnh cá" (gdhn)
Pinyin: geng3;
Việt bính: gang2;
鲠 ngạnh
Nghĩa Trung Việt của từ 鲠
Giản thể của chữ 鯁.ngạnh, như "ngạnh cá" (gdhn)
Nghĩa của 鲠 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (骾、鯁)
[gěng]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 18
Hán Việt: NGẠNH
1. xương cá; xương。鱼骨头。
如鲠在喉。
như mắc xương trong họng
2. hóc; mắc (xương cá)。(鱼骨头等)卡在喉咙里。
3. chính trực; ngay thẳng; thẳng thắn; cương trực。正直。
鲠直
chính trực
Từ ghép:
鲠直
[gěng]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 18
Hán Việt: NGẠNH
1. xương cá; xương。鱼骨头。
如鲠在喉。
như mắc xương trong họng
2. hóc; mắc (xương cá)。(鱼骨头等)卡在喉咙里。
3. chính trực; ngay thẳng; thẳng thắn; cương trực。正直。
鲠直
chính trực
Từ ghép:
鲠直
Dị thể chữ 鲠
鯁,
Tự hình:

Pinyin: geng3;
Việt bính: gang2 kang2;
骾 ngạnh
Nghĩa Trung Việt của từ 骾
Cũng như chữ ngạnh 鯁.ngạnh, như "ngạnh cá" (vhn)
Tự hình:

Biến thể giản thể: 鲠;
Pinyin: geng3;
Việt bính: gang2
1. [骨鯁] cốt ngạnh;
鯁 ngạnh
(Danh) Tai họa, họa hoạn.
(Động) Hóc xương cá.
(Động) Nghẽn, không thông.
(Tính) Ngay thẳng, cảnh trực.
◎Như: cốt ngạnh 骨鯁 cương trực.
ngạnh, như "ngạnh cá" (gdhn)
Pinyin: geng3;
Việt bính: gang2
1. [骨鯁] cốt ngạnh;
鯁 ngạnh
Nghĩa Trung Việt của từ 鯁
(Danh) Xương cá.(Danh) Tai họa, họa hoạn.
(Động) Hóc xương cá.
(Động) Nghẽn, không thông.
(Tính) Ngay thẳng, cảnh trực.
◎Như: cốt ngạnh 骨鯁 cương trực.
ngạnh, như "ngạnh cá" (gdhn)
Chữ gần giống với 鯁:
䱏, 䱐, 䱑, 䱒, 䱓, 䱔, 䱕, 䱖, 䱗, 鮸, 鮹, 鮻, 鮽, 鮿, 鯀, 鯁, 鯆, 鯇, 鯉, 鯊, 鯋, 鯏, 鯑, 鯒, 鯽, 𩷕, 𩷛, 𩷠, 𩷳, 𩷶,Tự hình:

Dịch ngạnh sang tiếng Trung hiện đại:
岐出的刺儿。Nghĩa chữ nôm của chữ: ngạnh
| ngạnh | 哽: | ương ngạnh |
| ngạnh | 更: | ương ngạnh |
| ngạnh | 梗: | ương ngạnh |
| ngạnh | 硬: | ương ngạnh |
| ngạnh | 骾: | ngạnh cá |
| ngạnh | 鯁: | ngạnh cá |
| ngạnh | 鲠: | ngạnh cá |

Tìm hình ảnh cho: ngạnh Tìm thêm nội dung cho: ngạnh
