Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 缝合 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缝合:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 缝合 trong tiếng Trung hiện đại:

[fénghé] khâu; may (vết mổ)。外科手术上指用特制的针和线把伤口缝上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缝

phùng:phùng (may vá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp
缝合 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缝合 Tìm thêm nội dung cho: 缝合