Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa đuôi trong tiếng Việt:
["- d. 1 Phần của cơ thể nhiều động vật có xương sống, kéo dài từ cuối cột sống cho đến quá hậu môn. Đuôi con rắn. Đuôi ngựa. 2 Phần cơ thể ở phía sau cùng, đối lập với đầu của một số động vật. Đuôi cá. Đuôi tôm. 3 Túm lông dài ở cuối thân loài chim. Đuôi chim. Đuôi gà. 4 Phần cuối, đối lập với phần đầu. Đuôi thuyền. Xe nối đuôi nhau chạy. Kể chuyện có đầu có đuôi."]Dịch đuôi sang tiếng Trung hiện đại:
柄; 柄子《 器物的把儿。》后尾儿 《最后的部分; 后边。》đuôi thuyền
船后尾儿。
屁股 《借指物体末尾的部分。》
尾巴; 尾部 《鸟、兽、虫、鱼等动物的身体末端突出的部分, 主要作用是辅助运动、保持身体平衡等。》
尾子 《事物的最后一部分。》
末; 末后; 末尾。
Nghĩa chữ nôm của chữ: đuôi
| đuôi | 𡓋: | đuôi ngựa, đuôi thuyền; đầu đuôi; theo đuôi |
| đuôi | 𡳪: | đuôi ngựa, đuôi thuyền; đầu đuôi; theo đuôi |
| đuôi | : | đuôi ngựa, đuôi thuyền; đầu đuôi; theo đuôi |

Tìm hình ảnh cho: đuôi Tìm thêm nội dung cho: đuôi
