Từ: 缝子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缝子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 缝子 trong tiếng Trung hiện đại:

[fèng·zi] khe; khe hở; kẽ hở; vết nứt; vết rạn。缝隙。
墙裂了道缝子。
tường có một vết nứt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缝

phùng:phùng (may vá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
缝子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缝子 Tìm thêm nội dung cho: 缝子