Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 缝补 trong tiếng Trung hiện đại:
[féngbǔ] may vá; khâu vá; khâu; vá。缝和补。
缝补衣服
may vá quần áo
这件衬衫缝缝补补穿了好多年。
cái áo sơ mi này khâu lại mặc cũng được lâu đấy.
缝补衣服
may vá quần áo
这件衬衫缝缝补补穿了好多年。
cái áo sơ mi này khâu lại mặc cũng được lâu đấy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缝
| phùng | 缝: | phùng (may vá) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 补
| bỏ | 补: | ghét bỏ; bỏ qua |
| bổ | 补: | bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm |

Tìm hình ảnh cho: 缝补 Tìm thêm nội dung cho: 缝补
