Từ: 缝补 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缝补:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 缝补 trong tiếng Trung hiện đại:

[féngbǔ] may vá; khâu vá; khâu; vá。缝和补。
缝补衣服
may vá quần áo
这件衬衫缝缝补补穿了好多年。
cái áo sơ mi này khâu lại mặc cũng được lâu đấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缝

phùng:phùng (may vá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 补

bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm
缝补 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缝补 Tìm thêm nội dung cho: 缝补