Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 缺德 trong tiếng Trung hiện đại:
[quēdé] thiếu đạo đức; thất đức。缺乏好的品德,指人做坏事,恶作剧,开玩笑,使人为难等等。
缺德话。
lời lẽ thiếu đạo đức.
缺德事。
việc làm thiếu đạo đức.
真缺德。
thật là thiếu đạo đức.
缺德话。
lời lẽ thiếu đạo đức.
缺德事。
việc làm thiếu đạo đức.
真缺德。
thật là thiếu đạo đức.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缺
| khoét | 缺: | |
| khuyết | 缺: | khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 德
| đức | 德: | đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua |

Tìm hình ảnh cho: 缺德 Tìm thêm nội dung cho: 缺德
