Từ: 网屏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 网屏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 网屏 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎngpíng] màn che; màn chắn。照相制版用的有细密网纹的玻璃屏,装在照相机的暗箱里,能使摄制成的相片上有网纹,便于翻制到铜版或锌版上去。也叫网版、网线版。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 网

võng:võng (mạng lưới, hình lưới); bộ võng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屏

bình:tấm bình phong
网屏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 网屏 Tìm thêm nội dung cho: 网屏