Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nhanh chai có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ nhanh chai:
Nghĩa nhanh chai trong tiếng Việt:
["- Linh lợi, mau mắn: Người nhanh chai."]Nghĩa chữ nôm của chữ: nhanh
| nhanh | 伶: | tinh nhanh |
| nhanh | 𠴌: | nhanh nhẹn, nhanh nhẩu |
| nhanh | 𪬭: | nhanh nhẹn, chạy nhanh |
| nhanh | 速: | nhanh nhẹn, chạy nhanh |
| nhanh | 𨗜: | nhanh nhẹn, nhanh nhẩu |
| nhanh | 𨘱: | nhanh nhẹn, chạy nhanh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chai
| chai | : | chai lọ; chai tay; chai mặt |
| chai | 𥑂: | chai lọ; chai tay; chai mặt |
| chai | : | chai lọ; chai tay; chai mặt |
| chai | : | chai lọ; chai tay; chai mặt |
| chai | 齊: | chai lọ; chai tay; chai mặt |

Tìm hình ảnh cho: nhanh chai Tìm thêm nội dung cho: nhanh chai
