Cao su chống va đập cửa
cô lậu
Học thức hẹp hòi quê mùa.
◇Lễ Kí 禮記:
Độc học nhi vô hữu, tắc cô lậu nhi quả văn
獨學而無友, 則孤陋而寡聞 (Học kí 學記).
Nghĩa của 孤陋 trong tiếng Trung hiện đại:
[gūlòu] ngu dốt; dốt nát; nông cạn。见闻少,学识浅薄。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤
| co | 孤: | co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co |
| còi | 孤: | đứa bé còi, còi cọc, còi xương |
| cô | 孤: | cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng |
| côi | 孤: | mồ côi, côi cút |
| go | 孤: | cam go |
| gò | 孤: | gò đất, gò đống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 陋
| lậu | 陋: | tệ lậu, hủ lậu |

Tìm hình ảnh cho: 孤陋 Tìm thêm nội dung cho: 孤陋
