Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 保姆 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎomǔ] 1. bảo mẫu; vú em; nữ giúp việc; cô người làm。受雇为人照管儿童或为人从事家务劳动的妇女。
Ghi chú: Còn viết là 保母。
2. cô bảo mẫu; cô nuôi dạy trẻ (cách gọi cũ)。保育员的旧称。
Ghi chú: Còn viết là 保母。
2. cô bảo mẫu; cô nuôi dạy trẻ (cách gọi cũ)。保育员的旧称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 保
| bảo | 保: | đảm bảo |
| bầu | 保: | bầu ra |
| bửu | 保: | bửu bối (bảo bối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 姆
| mẫu | 姆: | mẫu giáo |

Tìm hình ảnh cho: 保姆 Tìm thêm nội dung cho: 保姆
