Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 侵掠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侵掠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

xâm lược
Xâm phạm chiếm đoạt.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Tứ phương đạo tặc tịnh khởi, xâm lược châu quận
起, 郡 (Đệ nhị hồi) Bốn phương giặc cướp cùng nổi lên xâm chiếm các châu quận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侵

xâm:xâm nhập, xâm phạm
xăm:đi xăm xăm
xơm:bờm xơm (suồng xã)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掠

lướt:lướt qua
lược:xâm lược
lựng:lựng thựng (dáng đi)
侵掠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 侵掠 Tìm thêm nội dung cho: 侵掠