Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 延宕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 延宕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 延宕 trong tiếng Trung hiện đại:

[yándàng]
kéo dài; lùi lại。 拖延。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 延

dan:dan díu; dan tay
dang:dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang
diên:ngoại diên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宕

đãng:diên đãng (dềnh dàng)
延宕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 延宕 Tìm thêm nội dung cho: 延宕