Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chừng trong tiếng Việt:
["- dt. Mức độ: Chi tiêu có chừng, Nghĩ nhan sắc đương chừng hoa nở (Chp). // trgt. Phỏng độ, vào khoảng: Buổi họp chừng năm chục người 2. Hầu như: Non quanh chừng đã lạnh rồi (Tố-hữu)."]Dịch chừng sang tiếng Trung hiện đại:
把 《 加在"百, 千, 万"和"里, 斤, 个"等量词后头, 表示数量近于这个单位数(前头不能再加数量词)。》几乎 《将近于; 接近于。》
大约; 约莫; 左右 《用在数目字后面表示概数, 跟"上下"相同。》
限度 《范围的极限; 最高或最低的数量或程度。》
大概; 也许 《表示有很大的可能性。》
书
几 《几乎; 近乎。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chừng
| chừng | 澄: | xem chừng |
| chừng | 烝: | coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng |
| chừng | 蒸: | coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng |
| chừng | 証: | coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng |
| chừng | 證: | coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng |

Tìm hình ảnh cho: chừng Tìm thêm nội dung cho: chừng
