Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 罗网 trong tiếng Trung hiện đại:
[luówǎng] lưới; cạm bẫy。捕鸟的罗和捕鱼的网。
自投罗网。
tự đâm đầu vào lưới.
自投罗网。
tự đâm đầu vào lưới.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗
| la | 罗: | thiên la địa võng |
| là | 罗: | đó là… lụa là |
| lạ | 罗: | lạ lùng, lạ kì, lạ mặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 网
| võng | 网: | võng (mạng lưới, hình lưới); bộ võng |

Tìm hình ảnh cho: 罗网 Tìm thêm nội dung cho: 罗网
