Từ: 罗网 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罗网:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 罗网 trong tiếng Trung hiện đại:

[luówǎng] lưới; cạm bẫy。捕鸟的罗和捕鱼的网。
自投罗网。
tự đâm đầu vào lưới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗

la:thiên la địa võng
:đó là… lụa là
lạ:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 网

võng:võng (mạng lưới, hình lưới); bộ võng
罗网 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 罗网 Tìm thêm nội dung cho: 罗网