Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 罢论 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罢论:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 罢论 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàlùn] miễn bàn; ý kiến bị bác bỏ; không bàn nữa; ý kiến đã rút lui; không được chấp thuận; bị loại bỏ. 取消了的打算。
此事已作罢论。
việc đó đã không bàn nữa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罢

bãi:bãi binh; bãi công
bảy:bảy mươi
bấy:bấy lâu
bời:chơi bời; tơi bời
bởi:bởi vì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 论

luận:luận bàn
罢论 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 罢论 Tìm thêm nội dung cho: 罢论