Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 天沟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天沟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天沟 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiāngōu] máng xối; máng nước。屋面和屋面连接处或屋面和高墙连接处的排水沟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沟

câu:bích câu kì ngộ (ngòi nước)
天沟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天沟 Tìm thêm nội dung cho: 天沟