Từ: 優閒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 優閒:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 優 • 閒

ưu nhàn
Ung dung nhàn nhã.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 優

ưu優:ưu phiền, ưu thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 閒

gián閒:gián đoạn; gián tiếp; gián điệp
nhàn閒:nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn
nhờn閒: 
優閒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 優閒 Tìm thêm nội dung cho: 優閒