Từ: 故书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 故书:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 故 • 书

Nghĩa của 故书 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùshū] 1. sách cổ。古书。
2. sách cũ。旧书。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 故

cố故:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cớ故:duyên cớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư书:thư phục(chịu ép); thư hùng
故书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 故书 Tìm thêm nội dung cho: 故书