Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: ji4;
Việt bính: gei3 gei6;
洎 kịp
Nghĩa Trung Việt của từ 洎
(Động) Thêm nước vào nồi.(Động) Tẩm nhuận.
(Động) Đến, đáo.
(Danh) Nước thịt, thang chấp.(Liên) Và, với.
§ Thông kị 暨.
kíp, như "cần kíp" (gdhn)
Nghĩa của 洎 trong tiếng Trung hiện đại:
[jì]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: KÝ
书
đến; tới。到;及。
自古洎今。
từ xưa đến nay.
洎乎近世。
cho đến thời gần đây.
Số nét: 10
Hán Việt: KÝ
书
đến; tới。到;及。
自古洎今。
từ xưa đến nay.
洎乎近世。
cho đến thời gần đây.
Chữ gần giống với 洎:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Tự hình:

Dịch kịp sang tiếng Trung hiện đại:
赶得及; 赶得上; 跟趟儿; 来得及 ; 赶上 《还有时间, 能够顾到或赶上。》lập tức lên đường, còn kịp马上就动身, 还赶得及。 赶趟儿 《赶得上。》
không cần hôm nay phải đi, sáng sớm ngày mai đi cũng kịp.
不必今天就动身, 明天一早儿去也赶趟儿。
nếu không đi sẽ không kịp đâu.
再不走可就赶不上趟儿了。
及; 迭; 如; 达到 《及; 比得上(只用于否定, 比较得失或高下)。》
kịp lúc.
及时。
方
可可儿的 《恰巧; 不迟不早, 正好赶上。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: kịp
| kịp | 及: | đến kịp, kịp thời |
| kịp | 趿: | kịp thời, theo kịp |

Tìm hình ảnh cho: kịp Tìm thêm nội dung cho: kịp
