Từ: 陶器 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陶器:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 陶器 trong tiếng Trung hiện đại:

[táoqì] đồ gốm; gốm sứ。陶质的器皿,现代用的陶器大多涂上粗釉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陶

đào:đào bới; đào mỏ; má đào, yếm đào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 器

khí:khí cụ, khí giới
陶器 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陶器 Tìm thêm nội dung cho: 陶器