Nghĩa của 羔羊 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāoyáng] dê con; cừu con; người ngây thơ; người trong trắng; người yếu đuối。小羊,多比喻天真、纯洁或弱小者。
替罪的羔羊
con cừu non chịu tội thay
替罪的羔羊
con cừu non chịu tội thay
Nghĩa chữ nôm của chữ: 羔
| cao | 羔: | cao dương (dê, cừu, nai còn non) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 羊
| dương | 羊: | con sơn dương |

Tìm hình ảnh cho: 羔羊 Tìm thêm nội dung cho: 羔羊
