Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 羔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 羔, chiết tự chữ CAO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 羔:
羔
Pinyin: gao1;
Việt bính: gou1;
羔 cao
Nghĩa Trung Việt của từ 羔
(Danh) Con cừu con.(Danh) Sinh vật còn non, còn nhỏ.
◎Như: lộc cao 鹿羔 hươu non.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Chánh như mãnh hổ đạm dương cao 正如猛虎啖羊羔 (Đệ tam thập tam hồi) Thật như là mãnh hổ ngoạm cừu non.
(Tính) Non, con.
◎Như: mê đồ cao dương 迷途羔羊 cừu non lạc đường.
(Tính) Làm bằng da cừu đen.
◇Luận Ngữ 論語: Truy y cao cừu 緇衣羔裘 (Hương đảng 鄉黨) Áo thâm bằng da cừu đen.
cao, như "cao dương (dê, cừu, nai còn non)" (gdhn)
Nghĩa của 羔 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāo]Bộ: 羊 (羋) - Dương
Số nét: 10
Hán Việt: CAO
dê; cừu。(羔儿)羔子。
羊羔
dê con; cừu con
羔儿皮
da dê con; da cừu con
鹿羔
hươu con
Từ ghép:
羔皮 ; 羔羊 ; 羔子
Số nét: 10
Hán Việt: CAO
dê; cừu。(羔儿)羔子。
羊羔
dê con; cừu con
羔儿皮
da dê con; da cừu con
鹿羔
hươu con
Từ ghép:
羔皮 ; 羔羊 ; 羔子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羔
| cao | 羔: | cao dương (dê, cừu, nai còn non) |

Tìm hình ảnh cho: 羔 Tìm thêm nội dung cho: 羔
