Chữ 羔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 羔, chiết tự chữ CAO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 羔:

羔 cao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 羔

Chiết tự chữ cao bao gồm chữ 羊 火 hoặc 羊 灬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 羔 cấu thành từ 2 chữ: 羊, 火
  • dương
  • hoả, hỏa
  • 2. 羔 cấu thành từ 2 chữ: 羊, 灬
  • dương
  • hoả, hoả2, hỏa
  • cao [cao]

    U+7F94, tổng 10 nét, bộ Dương 羊
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gao1;
    Việt bính: gou1;

    cao

    Nghĩa Trung Việt của từ 羔

    (Danh) Con cừu con.

    (Danh)
    Sinh vật còn non, còn nhỏ.
    ◎Như: lộc cao 鹿
    hươu non.
    ◇Thủy hử truyện : Chánh như mãnh hổ đạm dương cao (Đệ tam thập tam hồi) Thật như là mãnh hổ ngoạm cừu non.

    (Tính)
    Non, con.
    ◎Như: mê đồ cao dương cừu non lạc đường.

    (Tính)
    Làm bằng da cừu đen.
    ◇Luận Ngữ : Truy y cao cừu (Hương đảng ) Áo thâm bằng da cừu đen.
    cao, như "cao dương (dê, cừu, nai còn non)" (gdhn)

    Nghĩa của 羔 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gāo]Bộ: 羊 (羋) - Dương
    Số nét: 10
    Hán Việt: CAO
    dê; cừu。(羔儿)羔子。
    羊羔
    dê con; cừu con
    羔儿皮
    da dê con; da cừu con
    鹿羔
    hươu con
    Từ ghép:
    羔皮 ; 羔羊 ; 羔子

    Chữ gần giống với 羔:

    , , , , , , , 𦍛,

    Chữ gần giống 羔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 羔 Tự hình chữ 羔 Tự hình chữ 羔 Tự hình chữ 羔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 羔

    cao:cao dương (dê, cừu, nai còn non)
    羔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 羔 Tìm thêm nội dung cho: 羔