Từ: 老夫子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老夫子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老夫子 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎofūzǐ] 1. thầy đồ; thầy giáo làng; bạch diện thư sinh (cách gọi của người thời Thanh Trung Quốc)。旧社会称家馆或私塾的教师。
2. trí thức thụ động。称迂阔的不爱活动的知识分子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫

phu:phu phen tạp dịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
老夫子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老夫子 Tìm thêm nội dung cho: 老夫子