Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 老粗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老粗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老粗 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎocū] quê mùa; thô kệch (lời nói khiêm tốn)。 指 没有文化的人(多用为 谦词)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粗

sồ:sồ sề
thô:thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô
to:to lớn; to tiếng; làm to
xồ:xồ ra
老粗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老粗 Tìm thêm nội dung cho: 老粗