Từ: 老粗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老粗:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 老 • 粗

Nghĩa của 老粗 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎocū] quê mùa; thô kệch (lời nói khiêm tốn)。 指 没有文化的人(多用为 谦词)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu老:láu lỉnh
lão老:ông lão; bà lão
lảo老:lảo đảo
lảu老:lảu thông
lẩu老:món lẩu
lẽo老:lạnh lẽo
lếu老:lếu láo
rảu老:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粗

sồ粗:sồ sề
thô粗:thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô
to粗:to lớn; to tiếng; làm to
xồ粗:xồ ra
老粗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老粗 Tìm thêm nội dung cho: 老粗