Từ: 剽窃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剽窃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 剽窃 trong tiếng Trung hiện đại:

[piāoqiè] ăn cắp bản quyền; lấy cắp bản quyền。抄袭窃取(别人的著作)。
剽窃别人的成果。
Ăn cắp thành quả của người ta.
这篇文章是剽窃来的。
Bài văn này chép của người khác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剽

phiêu:phiêu (ăn cướp): phiêu lược, phiêu thiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窃

thiết:thiết (ăn trộm, giấu diếm)
剽窃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 剽窃 Tìm thêm nội dung cho: 剽窃