Từ: 抵足而眠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抵足而眠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抵足而眠 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐzú"érmián] ngủ chung; ngủ cùng giường (ví tình cảm sâu đậm)。指同床而眠,形容双方情谊深厚。亦作"抵足而卧"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抵

dề:dề môi bĩu mỏ (có ý chê)
để:để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 足

túc:sung túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眠

miên:thôi miên
抵足而眠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抵足而眠 Tìm thêm nội dung cho: 抵足而眠