Từ: 作弊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作弊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tác tệ
Làm điều bất chính để thủ lợi, làm bậy.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Chỉ hứa nhĩ chủ tử tác tệ, tựu bất hứa ngã tác tình mạ?
弊, 嗎 (Đệ tứ thập tam hồi) Chỉ để cho chủ mày làm bậy, chứ không cho tao được làm ơn hay sao?

Nghĩa của 作弊 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòbì] làm càn; làm bậy; làm bừa; gian dối; dối trá。用欺骗的方式做违法乱纪或不合规定的事情。
通同作弊
thông đồng làm bậy
考试作弊
gian dối khi thi cử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弊

giẻ:giẻ rách
tệ:tệ hại
作弊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 作弊 Tìm thêm nội dung cho: 作弊