tác tệ
Làm điều bất chính để thủ lợi, làm bậy.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Chỉ hứa nhĩ chủ tử tác tệ, tựu bất hứa ngã tác tình mạ?
只許你主子作弊, 就不許我作情嗎 (Đệ tứ thập tam hồi) Chỉ để cho chủ mày làm bậy, chứ không cho tao được làm ơn hay sao?
Nghĩa của 作弊 trong tiếng Trung hiện đại:
通同作弊
thông đồng làm bậy
考试作弊
gian dối khi thi cử
Nghĩa chữ nôm của chữ: 作
| tác | 作: | tuổi tác; tan tác |
| tố | 作: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弊
| giẻ | 弊: | giẻ rách |
| tệ | 弊: | tệ hại |

Tìm hình ảnh cho: 作弊 Tìm thêm nội dung cho: 作弊
