Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 人工智能 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人工智能:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人工智能 trong tiếng Trung hiện đại:

Réngōng zhìnéng trí tuệ nhân tạo trí thông minh nhân tạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 智

tré: 
trí:trí tuệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng: 
năn:ăn năn
năng:khả năng, năng động
nưng:nưng lên (bưng lên cao)
nấng:nuôi nấng
nậng: 
nằng:nằng nặc
人工智能 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人工智能 Tìm thêm nội dung cho: 人工智能