Từ: 走红 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 走红:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 走红 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒuhóng] 1. gặp may; gặp vận may; may mắn; hên。遇到好运气。
这几年他正走红,步步高升。
mấy năm nay anh ấy gặp vận may, càng ngày càng thăng tiến.
2. được đón tiếp; được hoan nghênh。指吃得开;受欢迎。
图书市场上音像制品开始走红。
trên thị trường tranh, sách những sản phẩm băng đĩa bán rất chạy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 走

rảo:rảo bước
tẩu:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)
走红 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 走红 Tìm thêm nội dung cho: 走红