Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 走红 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǒuhóng] 1. gặp may; gặp vận may; may mắn; hên。遇到好运气。
这几年他正走红,步步高升。
mấy năm nay anh ấy gặp vận may, càng ngày càng thăng tiến.
2. được đón tiếp; được hoan nghênh。指吃得开;受欢迎。
图书市场上音像制品开始走红。
trên thị trường tranh, sách những sản phẩm băng đĩa bán rất chạy.
这几年他正走红,步步高升。
mấy năm nay anh ấy gặp vận may, càng ngày càng thăng tiến.
2. được đón tiếp; được hoan nghênh。指吃得开;受欢迎。
图书市场上音像制品开始走红。
trên thị trường tranh, sách những sản phẩm băng đĩa bán rất chạy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 走
| rảo | 走: | rảo bước |
| tẩu | 走: | tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 红
| hồng | 红: | màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng) |

Tìm hình ảnh cho: 走红 Tìm thêm nội dung cho: 走红
