Từ: 背诵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 背诵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 背诵 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèisòng]
đọc thuộc lòng。凭记忆念出读过的文章或词句。
背诵课文。
đọc thuộc lòng bài văn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi:bồi hồi
bổi:đốt bổi
bội:bội bạc; bội ước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诵

tụng:tụng kinh
背诵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 背诵 Tìm thêm nội dung cho: 背诵