Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mã tiền có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mã tiền:
Nghĩa mã tiền trong tiếng Việt:
["- Loài cây dùng chế thuốc xtơ-rích-nin, là một chất độc mạnh, có thể dùng để chữa một số bệnh."]Dịch mã tiền sang tiếng Trung hiện đại:
马钱 《常绿乔木, 叶子对生, 卵形或近圆形, 浆果球形, 成熟时黄色。种子圆盘形, 干燥后入药, 叫马钱子。原产印度等地。也叫番木鳖。》Nghĩa chữ nôm của chữ: mã
| mã | 咩: | mã (tiếng kêu be be) |
| mã | 𠴟: | mã (tiếng kêu be be) |
| mã | 媽: | đẹp mã |
| mã | 犸: | mãnh mã (voi lông dài, ngà cong) |
| mã | 獁: | mãnh mã (voi lông dài, ngà cong) |
| mã | 玛: | mã não |
| mã | 瑪: | mã não |
| mã | 码: | mã số |
| mã | 碼: | mã số |
| mã | 𦄀: | mũ mã, đồ mã, vàng mã |
| mã | 𫘖: | hàng mã |
| mã | 蚂: | mã hoàng (con đỉa) |
| mã | 螞: | mã hoàng (con đỉa) |
| mã | 馬: | binh mã |
| mã | 马: | binh mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tiền
| tiền | 前: | tiền bối; tiền đồ |
| tiền | 钱: | tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ |
| tiền | 錢: | tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ |

Tìm hình ảnh cho: mã tiền Tìm thêm nội dung cho: mã tiền
