Từ: 老宋体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老宋体:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 老 • 宋 • 体

Nghĩa của 老宋体 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎosòngtǐ] chữ in thể Tống。通行的汉字印刷体,正方形,横的笔画细,竖的笔画粗。这种字体起于明朝中叶,叫做宋体是出于误会。另有横竖笔画都较细的字体称"仿宋体",比较接近于宋朝刻书 的字体。为了区别于仿宋体,原来的宋体字又称为"老宋体"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu老:láu lỉnh
lão老:ông lão; bà lão
lảo老:lảo đảo
lảu老:lảu thông
lẩu老:món lẩu
lẽo老:lạnh lẽo
lếu老:lếu láo
rảu老:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宋

tống宋:tống (tên họ), đời nhà Tống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy体:trông thấy
thẩy体: 
thể体:thể lề
老宋体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老宋体 Tìm thêm nội dung cho: 老宋体