Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 老宋体 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎosòngtǐ] chữ in thể Tống。通行的汉字印刷体,正方形,横的笔画细,竖的笔画粗。这种字体起于明朝中叶,叫做宋体是出于误会。另有横竖笔画都较细的字体称"仿宋体",比较接近于宋朝刻书 的字体。为了区别于仿宋体,原来的宋体字又称为"老宋体"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宋
| tống | 宋: | tống (tên họ), đời nhà Tống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 体
| thấy | 体: | trông thấy |
| thẩy | 体: | |
| thể | 体: | thể lề |

Tìm hình ảnh cho: 老宋体 Tìm thêm nội dung cho: 老宋体
