Cao su chống va đập cửa

Từ: 老百姓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老百姓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老百姓 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎobǎixìng]
nhân dân; dân cư; thường dân; dân thường (phân biệt với quân nhân và cán bộ nhà nước)。人民;居民(区别于军人和政府工作人员)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姓

tính:tính danh
老百姓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老百姓 Tìm thêm nội dung cho: 老百姓