Từ: 老脸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老脸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老脸 trong tiếng Trung hiện đại:

[làoliǎn] 1. cái mặt già này (lời nói khiêm tốn)。谦辞,年老人指自己的面子。
2. mặt dày; mặt mo。厚脸皮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸

kiểm:đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)
老脸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老脸 Tìm thêm nội dung cho: 老脸