Từ: 聆听 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聆听:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 聆听 trong tiếng Trung hiện đại:

[língtīng] nghe; lắng nghe。听。
凝神聆听。
chăm chú lắng nghe.
聆听教诲。
lắng nghe lời dạy dỗ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聆

lãnh:lãnh giáo (lắng nghe lời chỉ giáo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 听

thính:rất thính tai
xính:xúng xính
聆听 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 聆听 Tìm thêm nội dung cho: 聆听