Chữ 聆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 聆, chiết tự chữ LINH, LÃNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聆:

聆 linh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 聆

聆

Chiết tự chữ 聆

Chiết tự chữ linh, lãnh bao gồm chữ 耳 令 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

聆 cấu thành từ 2 chữ: 耳, 令
  • 耳 nhãi, nhĩ, nhải
  • 令 lanh, linh, liệng, loanh, lành, lênh, lình, lệnh, lịnh
  • linh [linh]

    U+8046, tổng 11 nét, bộ Nhĩ 耳
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ling2;
    Việt bính: ling4;

    聆 linh

    Nghĩa Trung Việt của từ 聆

    (Động) Nghe, nghe rồi, lĩnh được ý.
    ◎Như: dư linh kì ngôn 余
    聆其言 tôi nghe nói thế.
    lãnh, như "lãnh giáo (lắng nghe lời chỉ giáo)" (gdhn)

    Nghĩa của 聆 trong tiếng Trung hiện đại:

    [líng]Bộ: 耳 - Nhĩ
    Số nét: 11
    Hán Việt: LINH
    nghe。听。
    聆听。
    nghe.
    聆教(听取教诲)。
    được nghe lời chỉ bảo.
    Từ ghép:
    聆取 ; 聆听

    Chữ gần giống với 聆:

    䎵, 䎶, 聃, 聆, 聊, 聋, 职, 聍, 聆, 𦕒, 𦕗, 𦕛, 𦕟,

    Chữ gần giống 聆

    柃, 聙, 联, 伶, 聕, 聖, 聗, 聘, 聛, 詅,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 聆 Tự hình chữ 聆 Tự hình chữ 聆 Tự hình chữ 聆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 聆

    lãnh聆:lãnh giáo (lắng nghe lời chỉ giáo)
    聆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 聆 Tìm thêm nội dung cho: 聆