Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 聆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 聆, chiết tự chữ LINH, LÃNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聆:
聆
Pinyin: ling2;
Việt bính: ling4;
聆 linh
Nghĩa Trung Việt của từ 聆
(Động) Nghe, nghe rồi, lĩnh được ý.◎Như: dư linh kì ngôn 余聆其言 tôi nghe nói thế.
lãnh, như "lãnh giáo (lắng nghe lời chỉ giáo)" (gdhn)
Nghĩa của 聆 trong tiếng Trung hiện đại:
[líng]Bộ: 耳 - Nhĩ
Số nét: 11
Hán Việt: LINH
nghe。听。
聆听。
nghe.
聆教(听取教诲)。
được nghe lời chỉ bảo.
Từ ghép:
聆取 ; 聆听
Số nét: 11
Hán Việt: LINH
nghe。听。
聆听。
nghe.
聆教(听取教诲)。
được nghe lời chỉ bảo.
Từ ghép:
聆取 ; 聆听
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聆
| lãnh | 聆: | lãnh giáo (lắng nghe lời chỉ giáo) |

Tìm hình ảnh cho: 聆 Tìm thêm nội dung cho: 聆
