Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 古典文学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 古典文学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 古典文学 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔdiǎnwénxué] văn học cổ; văn học cổ điển。古代优秀的、典范的文学作品。也泛指古代的文学作品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 典

điếng:đau điếng, chết điếng
điển:điển cố, điển tích; điển hình; tự điển
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
古典文学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 古典文学 Tìm thêm nội dung cho: 古典文学