Chữ 嶠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嶠, chiết tự chữ KIÊU, KIỂU, KIỆU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嶠:

嶠 kiệu, kiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 嶠

嶠

Chiết tự chữ 嶠

Chiết tự chữ kiêu, kiểu, kiệu bao gồm chữ 山 喬 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嶠 cấu thành từ 2 chữ: 山, 喬
  • 山 san, sơn
  • 喬 kiêu, kiều
  • kiệu, kiêu [kiệu, kiêu]

    U+5DA0, tổng 15 nét, bộ Sơn 山
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 峤;
    Pinyin: jiao4, qiao2;
    Việt bính: giu6 kiu4;

    嶠 kiệu, kiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 嶠

    (Danh) Núi cao mà nhọn.

    (Danh)
    Viên Kiệu 員
    嶠 theo thần thoại là một trong năm núi tiên ở Bột Hải 渤海: Đại Dư 岱輿, Viên Kiệu 員嶠, Phương Hồ 方壺, Doanh Châu 瀛洲, Bồng Lai 蓬萊.
    § Ghi chú: Cũng đọc là kiêu.
    kiểu, như "kiểu (núi cao và nhọn)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 嶠:

    㠅, 㠆, 㠇, 㠈, 㠉, 㠊, 㠋, 㠌, 㠍, 㠎, 㠏, 㠐, 嶒, 嶓, 嶔, 嶗, 嶙, 嶝, 嶟, 嶠, 嶡, 嶢, 嶤, 𡼸, 𡼹,

    Dị thể chữ 嶠

    峤,

    Chữ gần giống 嶠

    嘺, 峻, 峯, 峰, 峱, 峜, 峲, 峳, 峴, 峵,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嶠 Tự hình chữ 嶠 Tự hình chữ 嶠 Tự hình chữ 嶠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嶠

    kiểu嶠:kiểu (núi cao và nhọn)
    嶠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嶠 Tìm thêm nội dung cho: 嶠