Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa vại trong tiếng Việt:
["- d. 1 Đồ đựng bằng sành, gốm, hình trụ, lòng sâu. Vại nước. Vại cà. 2 (kng.). Cốc vại (nói tắt). Uống một vại bia."]Dịch vại sang tiếng Trung hiện đại:
盛器 《盛东西的器具。》缸; 缸儿 《盛东西的器物, 一般底小口大, 用陶、瓷、搪瓷、玻璃等烧制而成。》vại nước; lu nước.
水缸。
罐子; 罐头; 罐; 罐儿 《盛东西用的大口的器皿, 多为陶器或瓷器。》
方
甏 《瓮; 坛子。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: vại
| vại | 㙕: | vại nước |
| vại | 𡏯: | chum vại |
| vại | 𡓎: | vại nước, bình chân như vại |

Tìm hình ảnh cho: vại Tìm thêm nội dung cho: vại
